森
シン/もり
Kanji thứ 85 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
forest
rừng
Số nét
12
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿱木林
Cách đọc
- On’yomi
- シン
- Kun’yomi
- もり
Gợi nhớ
Ba cái cây mọc cùng nhau tạo thành một khu rừng rậm rạp.
Từ ví dụ
森林 しんりん
forest
rừng cây
森 もり
forest
rừng
森羅 しんら
everything in nature
vạn vật tự nhiên