羽
ウ/は・はね
Kanji thứ 138 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
feather; wing; counter
lông vũ; cánh
Số nét
6
Bộ n
羽
vũ
Cấu trúc
⿰习习
Cách đọc
- On’yomi
- ウ
- Kun’yomi
- は・はね
Gợi nhớ
Hai chiếc cánh xòe ra để bay trên bầu trời.
Từ ví dụ
羽 はね
feather; wing
lông vũ
羽毛 うもう
feathers; plumage
lông chim
一羽 いちわ
one bird (counter)
một con chim