NihonGyanNihonGyan
Cấp độTìm trình độĐề cũThẻ từ vựngMở khóa đề thi
Tải app
← Toàn bộ từ vựng N4

一冊

いっさつ

Romaji: issatsu

Từ thứ 910 trong tổng 1000 của N4

Nghĩa

one book

một tập

Câu ví dụ

この小説を一冊読みました。

この しょうせつを いっさつ よみました。

Tôi đã đọc một tập của cuốn tiểu thuyết này.

Từ trướcTừ sau

Từ vựng N4 khác

N4 Từ vựng · Trang 4 / 4Blueprint ngữ phápKho KanjiXem ngữ pháp và kanji N4
NihonGyan© 2026 NihonGyan bởi Kizunaa Global Education.
Mở khóa đề thiRiêng tưĐiều khoảnLiên hệ