一冊
いっさつ
Romaji: issatsu
Từ thứ 910 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
one book
một tập
Câu ví dụ
この小説を一冊読みました。
この しょうせつを いっさつ よみました。
Tôi đã đọc một tập của cuốn tiểu thuyết này.
いっさつ
Romaji: issatsu
Từ thứ 910 trong tổng 1000 của N4
one book
một tập
この小説を一冊読みました。
この しょうせつを いっさつ よみました。
Tôi đã đọc một tập của cuốn tiểu thuyết này.