総

ソウ/す(べて)

Kanji thứ 32 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

total; general

Tổng thể; toàn bộ

Số nét

14

Bộ n

糹

sợi tơ

Cấu trúc

⿰糹忩

Cách đọc

On’yomi
ソウ
Kun’yomi
す(べて)

Gợi nhớ

Sợi tơ và hình trái tim kết hợp lại tạo thành tổng thể.

Từ ví dụ

  • 総説 そうせつ

    general description; overview

    tổng quan

  • 総計 そうけい

    total; sum total

    tổng số

  • 総会 そうかい

    general meeting

    đại hội

Kanji N2 khác