仲
チュウ/なか
Kanji thứ 23 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
relation; middle
Quan hệ; ở giữa
Số nét
6
Bộ n
亻
nhân
Cấu trúc
⿰亻中
Cách đọc
- On’yomi
- チュウ
- Kun’yomi
- なか
Gợi nhớ
Người đứng ở giữa giúp duy trì mối quan hệ giữa các nhóm.
Từ ví dụ
仲介 ちゅうかい
mediation; intercession
trung gian
仲裁 ちゅうさい
arbitration
trọng tài
仲間 なかま
comrade; companion
bạn đồng hành