低

テイ/ひく.い・ひく.める・ひく.まる

Kanji thứ 39 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Lower; short; humble

Thấp; ngắn; khiêm tốn

Số nét

7

Bộ n

亻

nhân đứng

Cấu trúc

⿰亻氐

Cách đọc

On’yomi
テイ
Kun’yomi
ひく.い・ひく.める・ひく.まる

Gợi nhớ

Một người cúi thấp xuống đất trông có vẻ thấp bé.

Từ ví dụ

  • 低い ひくい

    low

    thấp

  • 低下 ていか

    decline; drop; fall

    sự suy giảm

  • 低下 ていか

    decline

    sự suy giảm

Kanji N2 khác