久

キュウ・ク/ひさ(しい)

Kanji thứ 36 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

long time

Thời gian dài

Số nét

3

Bộ n

丿

nét phẩy

Cấu trúc

⿰丿⿰㇇㇏

Cách đọc

On’yomi
キュウ・ク
Kun’yomi
ひさ(しい)

Gợi nhớ

Một người chống gậy đã chờ đợi một thời gian dài.

Từ ví dụ

  • 耐久 たいきゅう

    durability

    độ bền

  • 久しぶり ひさしぶり

    after a long time

    lâu rồi mới gặp

  • 永久 えいきゅう

    eternity

    vĩnh cửu

Kanji N2 khác