練

レン/ね.る・ね.り

Kanji thứ 38 trong tổng 380 của N2

Nghĩa

Practice; gloss; train; drill; polish; refine

Luyện tập; trau dồi

Số nét

14

Bộ n

糹

sợi tơ

Cấu trúc

⿰糹東

Cách đọc

On’yomi
レン
Kun’yomi
ね.る・ね.り

Gợi nhớ

Giống như giặt lụa cho đến khi trắng sạch, luyện tập giúp ta hoàn thiện.

Từ ví dụ

  • 未練 みれん

    lingering attachment

    tiếc nuối

  • 訓練 くんれん

    training; drill; exercise

    huấn luyện

  • 訓練 くんれん

    training

    huấn luyện

Kanji N2 khác