爆
バク/は(ぜる)
Kanji thứ 29 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
explode; burst
Nổ; bùng nổ
Số nét
19
Bộ n
火
hỏa
Cấu trúc
⿰火暴
Cách đọc
- On’yomi
- バク
- Kun’yomi
- は(ぜる)
Gợi nhớ
Lửa va chạm dữ dội gây ra một vụ nổ.
Từ ví dụ
爆発 ばくはつ
explosion; blast
sự bùng nổ
爆弾 ばくだん
bomb
bom
爆発的 ばくはつてき
explosive; sudden
có tính bùng nổ