極
キョク・ゴク/きわ(める)・きわ(まる)
Kanji thứ 61 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
extreme; pole; reach
Cực; đỉnh
Số nét
12
Bộ n
木
cây gỗ
Cấu trúc
⿰木亟
Cách đọc
- On’yomi
- キョク・ゴク
- Kun’yomi
- きわ(める)・きわ(まる)
Gợi nhớ
Một cái cây với cái miệng và bàn tay vươn tới đỉnh cực hạn.
Từ ví dụ
至極 しごく
extremely; most
Cực độ; nhất
極端 きょくたん
extreme; radical
Cực đoan
究極 きゅうきょく
ultimate; final
Tối hậu; cuối cùng