営
エイ/いとな.む・いとな.み
Kanji thứ 81 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Camp; perform; build; conduct (business)
trại; vận hành; xây dựng
Số nét
12
Bộ n
口
khẩu
Cấu trúc
⿱𰃮呂
Cách đọc
- On’yomi
- エイ
- Kun’yomi
- いとな.む・いとな.み
Gợi nhớ
Hai ngọn lửa dưới một mái nhà đại diện cho việc điều hành kinh doanh ngày đêm.
Từ ví dụ
経営 けいえい
management; operation
quản lý
運営 うんえい
management; operation
vận hành
経営 けいえい
management; administration
quản trị