乾
カン・ケン/かわ.く・かわ.かす・ほ.す・ひ.る・いぬい
Kanji thứ 203 trong tổng 380 của N2
Nghĩa
Drought; dry; desiccate; drink up; heaven; emperor
hạn hán; khô; bầu trời
Số nét
11
Bộ n
乙
ất
Cấu trúc
⿰𠦝乞
Cách đọc
- On’yomi
- カン・ケン
- Kun’yomi
- かわ.く・かわ.かす・ほ.す・ひ.る・いぬい
Gợi nhớ
Mặt trời mọc trên sao mai - làm khô mọi thứ.
Từ ví dụ
乾く かわく
to get dry
khô
乾季 かんき
dry season
mùa khô
乾燥 かんそう
dryness; drying
độ khô