喚

カン/わめ.く

Kanji thứ 551 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

yell; cry; call; scream; summon

la hét; triệu tập; gọi

Số nét

12

Bộ n

口

khẩu

Cấu trúc

⿰口奐

Cách đọc

On’yomi
カン
Kun’yomi
わめ.く

Gợi nhớ

Một cái miệng trao đổi những âm thanh để gọi hoặc triệu tập.

Từ ví dụ

  • 喚ぶ よぶ

    to call / summon

    gọi

  • 喚起 かんき

    arousing / evoking

    gợi lên

  • 叫喚 きょうかん

    loud cry / scream

    tiếng hét lớn

Kanji N1 khác