浸
シン/ひた.す・ひた.る・つ.かる
Kanji thứ 552 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
immersed; soak; dip; steep; moisten
ngâm; thấm ướt
Số nét
10
Bộ n
氵
thủy
Cấu trúc
⿰氵𠬶
Cách đọc
- On’yomi
- シン
- Kun’yomi
- ひた.す・ひた.る・つ.かる
Gợi nhớ
Nước và một cây thước dùng để đo sự ngâm thấm.
Từ ví dụ
浸かる つかる
to bathe / soak
ngâm mình
浸す ひたす
to soak / immerse
ngâm
浸透 しんとう
permeation / penetration
sự thẩm thấu