鶏

ケイ/にわとり・とり

Kanji thứ 603 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

chicken

gà

Số nét

19

Bộ n

鳥

điểu

Cấu trúc

⿰⿱⺤夫鳥

Cách đọc

On’yomi
ケイ
Kun’yomi
にわとり・とり

Gợi nhớ

Một chú chim lớn chính là con gà.

Từ ví dụ

  • 鶏 にわとり

    chicken / rooster

    gà

  • 鶏肉 とりにく

    chicken meat

    thịt gà

  • 養鶏 ようけい

    poultry farming

    chăn nuôi gia cầm

Kanji N1 khác