魂

コン/たましい・たま

Kanji thứ 296 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

soul; spirit

linh hồn; tinh thần

Số nét

14

Bộ n

鬼

quỷ

Cấu trúc

⿰云鬼

Cách đọc

On’yomi
コン
Kun’yomi
たましい・たま

Gợi nhớ

Một đám mây chính là một con ma giữ lấy linh hồn.

Từ ví dụ

  • 魂 たましい

    soul / spirit

    linh hồn

  • 魂 こん

    soul / vital spirit

    linh hồn

  • 心魂 しんこん

    mind and soul

    tâm hồn

Kanji N1 khác