唯
ユイ・イ/ただ
Kanji thứ 307 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
solely; only; merely; simply
chỉ, duy nhất
Số nét
11
Bộ n
口
khẩu
Cấu trúc
⿰口隹
Cách đọc
- On’yomi
- ユイ・イ
- Kun’yomi
- ただ
Gợi nhớ
Miệng và chim chỉ nói duy nhất một thứ.
Từ ví dụ
唯一 ゆいいつ
only / sole
duy nhất
唯唯 いい
meekly / submissively
ngoan ngoãn
唯物論 ゆいぶつろん
materialism
chủ nghĩa duy vật