譲
ジョウ/ゆず.る
Kanji thứ 286 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
defer; turnover; transfer; convey
nhường; nhượng lại; chuyển giao
Số nét
20
Bộ n
言
ngôn
Cấu trúc
⿰言㐮
Cách đọc
- On’yomi
- ジョウ
- Kun’yomi
- ゆず.る
Gợi nhớ
Những lời nói để lại phía sau chính là sự nhường nhịn và chuyển nhượng.
Từ ví dụ
譲る ゆずる
to yield / cede
nhường; nhượng bộ
譲渡 じょうと
transfer / assignment
chuyển nhượng
謙譲 けんじょう
modesty / humility
khiêm tốn