災
サイ/わざわ.い
Kanji thứ 302 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
disaster; calamity; woe; curse; evil
tai họa, thảm họa
Số nét
7
Bộ n
火
hỏa
Cấu trúc
⿱巛火
Cách đọc
- On’yomi
- サイ
- Kun’yomi
- わざわ.い
Gợi nhớ
Nước và lửa đi cùng nhau mang đến thảm họa.
Từ ví dụ
火災 かさい
fire disaster
hỏa hoạn
防災 ぼうさい
disaster prevention
phòng chống thiên tai
災害 さいがい
disaster
thảm họa