称
ショウ/たた.える・とな.える・あ.げる・かな.う・はか.り・はか.る・ほめ.る
Kanji thứ 292 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
appellation; praise; admire; name; title
tán dương; tên gọi
Số nét
10
Bộ n
禾
hòa
Cấu trúc
⿰禾尓
Cách đọc
- On’yomi
- ショウ
- Kun’yomi
- たた.える・とな.える・あ.げる・かな.う・はか.り・はか.る・ほめ.る
Gợi nhớ
Hạt giống còn non được ca ngợi là một cái tên hay.
Từ ví dụ
称賛 しょうさん
praise; acclaim
tán dương
称号 しょうごう
title; designation
danh hiệu
略称 りゃくしょう
abbreviation; short name
tên viết tắt