摘

テキ/つ.む

Kanji thứ 306 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

pinch; pick; pluck; trim; clip

hái, nhổ, ngắt

Số nét

14

Bộ n

扌

thủ

Cấu trúc

⿰扌啇

Cách đọc

On’yomi
テキ
Kun’yomi
つ.む

Gợi nhớ

Dùng tay hái lấy quả phù hợp.

Từ ví dụ

  • 摘み出す つまみだす

    to pick out / expose

    lấy ra, phơi bày

  • 指摘 してき

    pointing out / noting

    chỉ ra

  • 摘発 てきはつ

    exposure / uncovering

    vạch trần

Kanji N1 khác