桁

コウ/けた

Kanji thứ 996 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

beam; girder; spar; unit or column (accounting)

dầm, chữ số

Số nét

10

Bộ n

木

bộ mộc

Cấu trúc

⿰木行

Cách đọc

On’yomi
コウ
Kun’yomi
けた

Gợi nhớ

Một cái cây và một hàng lối kết hợp tạo thành chiếc xà ngang chắc chắn.

Từ ví dụ

  • 桁 けた

    beam / digit

    dầm, chữ số

  • 桁下 けたした

    under the girder

    dưới dầm

  • 橋桁 はしげた

    bridge girder

    dầm cầu

Kanji N1 khác