慨

ガイ/なげ.く

Kanji thứ 997 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

rue; be sad; sigh; lament

than vãn, bi ai

Số nét

13

Bộ n

忄

bộ tâm

Cấu trúc

⿰忄既

Cách đọc

On’yomi
ガイ
Kun’yomi
なげ.く

Gợi nhớ

Một trái tim và vị tướng quân tạo nên sự than vãn và thở dài.

Từ ví dụ

  • 感慨 かんがい

    deep emotion

    cảm khái, xúc động

  • 慨嘆 がいたん

    lamentation

    than vãn, thở dài

  • 憤慨 ふんがい

    indignation

    phẫn nộ, căm phẫn

Kanji N1 khác