故

コ/ゆえ・ふる.い・もと

Kanji thứ 44 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

happenstance; especially; intentionally; reason; cause

nguyên nhân; lý do

Số nét

9

Bộ n

攵

bộ Phộc

Cấu trúc

⿰古攵

Cách đọc

On’yomi
コ
Kun’yomi
ゆえ・ふる.い・もと

Gợi nhớ

Một đòn đánh cũ giải thích cho lý do hoặc nguyên nhân.

Từ ví dụ

  • 事故 じこ

    accident

    tai nạn

  • 故障 こしょう

    breakdown; malfunction

    hỏng hóc; trục trặc

  • 故郷 こきょう

    hometown; native place

    quê hương

Kanji N1 khác