価

カ・ケ/あたい

Kanji thứ 36 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

value; price

giá trị; giá cả

Số nét

8

Bộ n

亻

bộ nhân

Cấu trúc

⿰亻覀

Cách đọc

On’yomi
カ・ケ
Kun’yomi
あたい

Gợi nhớ

Người bán hàng dưới mái nhà định giá trị và giá cả.

Từ ví dụ

  • 評価 ひょうか

    evaluation; assessment

    đánh giá

  • 定価 ていか

    list price; fixed price

    giá niêm yết; giá cố định

  • 株価 かぶか

    stock price

    giá cổ phiếu

Kanji N1 khác