貴
キ/たっと.い・とうと.い・たっと.ぶ・とうと.ぶ
Kanji thứ 41 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
precious; value; prize; esteem; honor
quý giá; giá trị
Số nét
12
Bộ n
貝
bộ bối
Cấu trúc
⿱𠀐貝
Cách đọc
- On’yomi
- キ
- Kun’yomi
- たっと.い・とうと.い・たっと.ぶ・とうと.ぶ
Gợi nhớ
Một vỏ sò hoàn hảo ở giữa là vô cùng quý giá.
Từ ví dụ
貴重 きちょう
precious; valuable
quý giá; giá trị
貴重な きちょうな
precious; valuable
quý giá; giá trị
貴重品 きちょうひん
valuables
vật quý giá