塾

ジュク

Kanji thứ 740 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

cram school; private school

lớp học thêm

Số nét

14

Bộ n

土

thổ

Cấu trúc

⿱孰土

Cách đọc

On’yomi
ジュク

Gợi nhớ

Đất và niềm vui kết hợp tạo nên một lò luyện thi.

Từ ví dụ

  • 塾 じゅく

    cram school

    lớp học thêm

  • 塾長 じゅくちょう

    school director

    giám đốc trường

  • 進学塾 しんがくじゅく

    exam-prep school

    trường luyện thi

Kanji N1 khác