刀
トウ/かたな・そり
Kanji thứ 375 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
sword; saber; knife
kiếm; dao
Số nét
2
Bộ n
刀
đao
Cấu trúc
⿹𠃌丿
Cách đọc
- On’yomi
- トウ
- Kun’yomi
- かたな・そり
Gợi nhớ
Một lưỡi dao với hình dạng cong.
Từ ví dụ
刀 かたな
sword / blade
kiếm
小刀 こがたな
small knife
dao nhỏ
日本刀 にほんとう
Japanese sword
kiếm Nhật