桃
トウ/もも
Kanji thứ 370 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
peach
đào
Số nét
10
Bộ n
木
mộc
Cấu trúc
⿰木兆
Cách đọc
- On’yomi
- トウ
- Kun’yomi
- もも
Gợi nhớ
Một cái cây báo trước những quả đào tốt lành.
Từ ví dụ
桃 もも
peach
quả đào
桃色 ももいろ
pink
màu hồng
桃花 とうか
peach blossom
hoa đào