幻

ゲン/まぼろし

Kanji thứ 378 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

phantasm; vision; dream; illusion; apparition

ảo ảnh; giấc mơ

Số nét

4

Bộ n

幺

yêu

Cấu trúc

⿰幺𠃌

Cách đọc

On’yomi
ゲン
Kun’yomi
まぼろし

Gợi nhớ

Một giấc mơ xuất hiện như một ảo ảnh trẻ trung.

Từ ví dụ

  • 幻 まぼろし

    phantom / illusion

    ảo ảnh

  • 幻想 げんそう

    illusion / fantasy

    ảo tưởng

  • 幻覚 げんかく

    hallucination

    ảo giác

Kanji N1 khác