初

ショ/はじ-め・はつ

Kanji thứ 24 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

First time / beginning

Lần đầu / Bắt đầu

Số nét

7

Bộ n

刀

đao

Cấu trúc

⿰衤刀

Cách đọc

On’yomi
ショ
Kun’yomi
はじ-め・はつ

Gợi nhớ

Nhát cắt đầu tiên của con dao khi cắt mẫu vải.

Từ ví dụ

  • 初めて はじめて

    For the first time

    Lần đầu tiên

  • 初日 しょにち

    First day

    Ngày đầu tiên

  • 最初 さいしょ

    Beginning / First

    Sự bắt đầu / Đầu tiên

Kanji N3 khác