隙
ゲキ・キャク・ケキ/すき・す.く・す.かす・ひま
Kanji thứ 761 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
crevice; fissure; discord; opportunity; leisure
khe hở; cơ hội; nhàn rỗi
Số nét
13
Bộ n
阝
ấp
Cấu trúc
⿰阝𡭴
Cách đọc
- On’yomi
- ゲキ・キャク・ケキ
- Kun’yomi
- すき・す.く・す.かす・ひま
Gợi nhớ
Một ngày nhỏ trên một không gian nhỏ tạo nên một khe hở.
Từ ví dụ
隙 すき
gap / opening
khe hở/lỗ hổng
隙間 すきま
gap / crevice
khe hở/khe nứt
隙を見る すきをみる
to seize an opening
nắm bắt cơ hội