悼
トウ/いた.む
Kanji thứ 771 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
lament; grieve over
thương tiếc; đau buồn
Số nét
11
Bộ n
忄
tâm
Cấu trúc
⿰忄卓
Cách đọc
- On’yomi
- トウ
- Kun’yomi
- いた.む
Gợi nhớ
Một trái tim và một cái bàn gợi lên sự thương tiếc.
Từ ví dụ
悼む いたむ
to mourn
thương tiếc
哀悼 あいとう
condolence / mourning
chia buồn/đau buồn
追悼 ついとう
memorial / mourning
tưởng niệm/thương tiếc