舶

ハク

Kanji thứ 1036 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

liner; ship

tàu biển

Số nét

11

Bộ n

舟

chu

Cấu trúc

⿰舟白

Cách đọc

On’yomi
ハク

Gợi nhớ

Một chiếc thuyền và màu trắng tạo nên con tàu.

Từ ví dụ

  • 舶来 はくらい

    imported from abroad

    nhập khẩu từ nước ngoài

  • 船舶 せんぱく

    ships / vessels

    tàu thuyền

  • 舶商 はくしょう

    shipping merchant

    thương nhân tàu biển

Kanji N1 khác