瞭
リョウ/あきらか
Kanji thứ 1034 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
clear
rõ ràng
Số nét
17
Bộ n
目
mục
Cấu trúc
⿰目尞
Cách đọc
- On’yomi
- リョウ
- Kun’yomi
- あきらか
Gợi nhớ
Một đôi mắt và sự vĩ đại tạo nên sự rõ ràng.
Từ ví dụ
明瞭 めいりょう
clear / distinct
rõ ràng, minh bạch
瞭然 りょうぜん
obvious / clear
hiển nhiên, rõ ràng
一目瞭然 いちもくりょうぜん
clear at a glance
rõ như ban ngày