範
ハン
Kanji thứ 394 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
pattern; example; model
mẫu mực; quy phạm
Số nét
15
Bộ n
�
trúc
Cấu trúc
⿱𥫗𨊠
Cách đọc
- On’yomi
- ハン
Gợi nhớ
Một chiếc xe chở tội phạm cũng có thể là một ví dụ.
Từ ví dụ
範囲 はんい
range; extent
phạm vi
規範 きはん
norm; model; standard
quy phạm, mô hình
広範囲 こうはんい
wide range; extensive
phạm vi rộng