穂
スイ/ほ
Kanji thứ 424 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
ear; ear (grain); head; crest (wave)
bông lúa; tai (động vật)
Số nét
15
Bộ n
禾
hòa
Cấu trúc
⿰禾恵
Cách đọc
- On’yomi
- スイ
- Kun’yomi
- ほ
Gợi nhớ
Hạt ngũ cốc mà một người phụ nữ mang theo mọc thành bông lúa.
Từ ví dụ
穂 ほ
ear of grain
bông lúa
稲穂 いなほ
rice ears
bông lúa
出穂 しゅっすい
earing (crop)
trổ bông