矯

キョウ/た.める

Kanji thứ 909 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

rectify; straighten; correct; reform; cure

chỉnh sửa, uốn nắn

Số nét

17

Bộ n

矢

mũi tên

Cấu trúc

⿰矢喬

Cách đọc

On’yomi
キョウ
Kun’yomi
た.める

Gợi nhớ

Một mũi tên và chiều cao giúp nắn chỉnh và cải cách.

Từ ví dụ

  • 矯める ためる

    to straighten / correct

    uốn nắn, chỉnh sửa

  • 矯正 きょうせい

    correction / rectification

    chỉnh hình, sửa đổi

  • 矯健 きょうけん

    strong and lively (rare)

    mạnh mẽ và sống động

Kanji N1 khác