慕
ボ/した.う
Kanji thứ 903 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
pining; yearn for; love dearly; adore
yêu mến, khao khát
Số nét
14
Bộ n
⺗
tâm
Cấu trúc
⿱莫⺗
Cách đọc
- On’yomi
- ボ
- Kun’yomi
- した.う
Gợi nhớ
Cỏ và một người kết hợp tạo nên sự nhung nhớ, khao khát.
Từ ví dụ
慕う したう
to yearn / adore
yêu mến, khao khát
慕わしい したわしい
dearly missed
nhớ nhung sâu sắc
敬慕 けいぼ
admiration
sự ngưỡng mộ