知

チ/し-る

Kanji thứ 26 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Know

Biết

Số nét

8

Bộ n

矢

thỉ

Cấu trúc

⿰矢口

Cách đọc

On’yomi
チ
Kun’yomi
し-る

Gợi nhớ

Lời nói đầy tri thức được bắn ra từ miệng nhanh như tên.

Từ ví dụ

  • 知る しる

    To know

    Biết

  • 知人 ちじん

    Acquaintance

    Người quen

  • お知らせ おしらせ

    Notice

    Thông báo

Kanji N4 khác