殖
ショク/ふ.える・ふ.やす
Kanji thứ 609 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
augment; increase; multiply; raise
gia tăng; nhân giống
Số nét
12
Bộ n
歹
đãi
Cấu trúc
⿰歹直
Cách đọc
- On’yomi
- ショク
- Kun’yomi
- ふ.える・ふ.やす
Gợi nhớ
Điều xấu và sự thẳng thắn kết hợp lại để tăng trưởng và nhân giống.
Từ ví dụ
繁殖 はんしょく
breeding; propagation
sinh sản
養殖 ようしょく
aquaculture
nuôi trồng thủy sản
増殖 ぞうしょく
proliferation; multiplication
sự sinh sôi