塑

ソ/でく

Kanji thứ 1125 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

model; molding

mô hình; đúc

Số nét

13

Bộ n

土

thổ

Cấu trúc

⿱朔土

Cách đọc

On’yomi
ソ
Kun’yomi
でく

Gợi nhớ

Kẻ nổi loạn và đất sét tạo nên việc đúc khuôn.

Từ ví dụ

  • 塑像 そぞう

    plaster image

    tượng thạch cao

  • 塑造 そうぞう

    modeling (sculpture)

    điêu khắc/tạo hình

  • 泥塑 でいそ

    clay sculpture

    tượng đất sét

Kanji N1 khác