器
キ/うつわ
Kanji thứ 22 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
utensil; vessel; receptacle; implement; instrument
dụng cụ; đồ dùng; vật chứa
Số nét
15
Bộ n
口
bộ khẩu
Cấu trúc
⿻㗊大
Cách đọc
- On’yomi
- キ
- Kun’yomi
- うつわ
Gợi nhớ
Bốn cái miệng và một con chó lớn canh giữ vật chứa.
Từ ví dụ
器官 きかん
organ
cơ quan
器具 きぐ
instrument
dụng cụ
機器 きき
equipment
thiết bị