哲

テツ/さとい・あきらか

Kanji thứ 264 trong tổng 1136 của N1

Nghĩa

philosophy; clear

triết học; sáng suốt

Số nét

10

Bộ n

口

khẩu

Cấu trúc

⿱折口

Cách đọc

On’yomi
テツ
Kun’yomi
さとい・あきらか

Gợi nhớ

Một cái miệng đang bị đau nhưng lại nói ra triết lý.

Từ ví dụ

  • 哲学 てつがく

    philosophy

    triết học

  • 哲理 てつり

    philosophical truth

    lý lẽ triết học

  • 哲人 てつじん

    sage / philosopher

    triết gia

Kanji N1 khác