削
サク/けず.る・はつ.る・そ.ぐ
Kanji thứ 295 trong tổng 1136 của N1
Nghĩa
plane; sharpen; whittle; pare; shave
gọt; bào; cắt gọt
Số nét
9
Bộ n
刂
đao
Cấu trúc
⿰肖刂
Cách đọc
- On’yomi
- サク
- Kun’yomi
- けず.る・はつ.る・そ.ぐ
Gợi nhớ
Một mặt trăng bị dao cắt trở nên sắc bén và bị gọt mỏng.
Từ ví dụ
添削 てんさく
correcting (written work)
chỉnh sửa
削除 さくじょ
deletion; removal
xóa bỏ
掘削 くっさく
drilling; excavation
khoan; đào