合

ゴウ・ガッ/あ-う・あ-わす

Kanji thứ 2 trong tổng 370 của N3

Nghĩa

Fit / join / combine

Khớp / Hợp / Kết hợp

Số nét

6

Bộ n

口

khẩu

Cấu trúc

⿱亼口

Cách đọc

On’yomi
ゴウ・ガッ
Kun’yomi
あ-う・あ-わす

Gợi nhớ

Ba cái miệng kết hợp dưới một mái nhà để ăn khớp.

Từ ví dụ

  • 合う あう

    To fit / match

    Khớp/Hợp

  • 試合 しあい

    Match / Game

    Trận đấu

  • 都合 つごう

    Convenience

    Sự tiện lợi

Kanji N3 khác