不味い
まずい
Romaji: Mazui
Từ thứ 875 trong tổng 1000 của N5
Nghĩa
bad-tasting
dở (vị)
Câu ví dụ
この薬はまずいです。
この くすりは まずいです。
Loại thuốc này có vị rất tệ.
まずい
Romaji: Mazui
Từ thứ 875 trong tổng 1000 của N5
bad-tasting
dở (vị)
この薬はまずいです。
この くすりは まずいです。
Loại thuốc này có vị rất tệ.