興味
きょうみ
Romaji: kyoumi
Từ thứ 405 trong tổng 1000 của N4
Nghĩa
interest (curiosity)
quan tâm
Câu ví dụ
音楽に興味があります。
おんがくにきょうみがあります。
Tôi quan tâm đến âm nhạc.
きょうみ
Romaji: kyoumi
Từ thứ 405 trong tổng 1000 của N4
interest (curiosity)
quan tâm
音楽に興味があります。
おんがくにきょうみがあります。
Tôi quan tâm đến âm nhạc.