青

セイ・ショウ/あお・あお-い

Kanji thứ 140 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Blue

Màu xanh dương

Số nét

8

Bộ n

青

thanh

Cấu trúc

⿱龶月

Cách đọc

On’yomi
セイ・ショウ
Kun’yomi
あお・あお-い

Gợi nhớ

Sự phát triển xanh tươi dưới ánh trăng xanh thẳm rực rỡ.

Từ ví dụ

  • 青い あおい

    Blue

    Màu xanh

  • 青年 せいねん

    Youth

    Thanh niên

  • 青空 あおぞら

    Blue sky

    Bầu trời xanh

Kanji N4 khác