兄

ケイ・キョウ/あに

Kanji thứ 137 trong tổng 170 của N4

Nghĩa

Elder brother

Anh trai

Số nét

5

Bộ n

儿

nhân

Cấu trúc

⿱口儿

Cách đọc

On’yomi
ケイ・キョウ
Kun’yomi
あに

Gợi nhớ

Một cái miệng lớn đang nói trên đôi chân người.

Từ ví dụ

  • 兄 あに

    Elder brother

    Anh trai

  • お兄さん おにいさん

    Older brother

    Anh trai

  • 兄弟 きょうだい

    Siblings / Brothers

    Anh em

Kanji N4 khác